Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1951

Thứ Năm, ngày 6/8 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1951 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/9/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1951

Ngày 6/9/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/9/1951 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Tân Mão (6/8/1951 âm lịch).

Ngày 6/9/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 6/9/1951 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1951 là thứ năm.

Ngày 6/9/1951 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1951

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›