Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1951

Thứ Hai, ngày 10/8 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1951 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1951

Ngày 10/9/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/9/1951 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Tân Mão (10/8/1951 âm lịch).

Ngày 10/9/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/9/1951 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1951 là thứ hai.

Ngày 10/9/1951 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1951

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›