Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 1951

Thứ Hai, ngày 24/8 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão.

Dương lịch 24 Tháng 9, 1951 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 24/9/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 24/9/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/9/1951

Ngày 24/9/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 24/9/1951 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Tân Mão (24/8/1951 âm lịch).

Ngày 24/9/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 24/9/1951 là thứ mấy?

Ngày 24/9/1951 là thứ hai.

Ngày 24/9/1951 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 24/9/1951

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›