Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1951

Thứ Ba, ngày 11/8 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1951 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/9/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1951

Ngày 11/9/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/9/1951 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Tân Mão (11/8/1951 âm lịch).

Ngày 11/9/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/9/1951 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1951 là thứ ba.

Ngày 11/9/1951 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1951

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›