Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 9 năm 1951

Thứ Tư, ngày 19/8 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão.

Dương lịch 19 Tháng 9, 1951 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/9/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 19/9/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/9/1951

Ngày 19/9/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 19/9/1951 dương lịch là ngày 19 tháng Tám năm Tân Mão (19/8/1951 âm lịch).

Ngày 19/9/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 19/9/1951 là thứ mấy?

Ngày 19/9/1951 là thứ tư.

Ngày 19/9/1951 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/9/1951

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›