Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1951

Thứ Bảy, ngày 29/8 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1951 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/9/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1951

Ngày 29/9/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/9/1951 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Tân Mão (29/8/1951 âm lịch).

Ngày 29/9/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 29/9/1951 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1951 là thứ bảy.

Ngày 29/9/1951 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1951

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›