Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1951

Thứ Sáu, ngày 28/8 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1951 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/9/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1951

Ngày 28/9/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/9/1951 dương lịch là ngày 28 tháng Tám năm Tân Mão (28/8/1951 âm lịch).

Ngày 28/9/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 28/9/1951 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1951 là thứ sáu.

Ngày 28/9/1951 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1951

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›