Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1951

Thứ Ba, ngày 4/8 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1951 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1951

Ngày 4/9/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/9/1951 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Tân Mão (4/8/1951 âm lịch).

Ngày 4/9/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 4/9/1951 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1951 là thứ ba.

Ngày 4/9/1951 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1951

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›