Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 1951

Chủ Nhật, ngày 16/8 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão.

Dương lịch 16 Tháng 9, 1951 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/9/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 16/9/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/9/1951

Ngày 16/9/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 16/9/1951 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Tân Mão (16/8/1951 âm lịch).

Ngày 16/9/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 16/9/1951 là thứ mấy?

Ngày 16/9/1951 là chủ nhật.

Ngày 16/9/1951 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/9/1951

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›