Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1912

Thứ Bảy, ngày 22/5 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 6 Tháng 7, 1912 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/7/1912 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nữ xấu)

Ngày 6/7/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/1912

Ngày 6/7/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/7/1912 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Nhâm Tý (22/5/1912 âm lịch).

Ngày 6/7/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/7/1912 là thứ mấy?

Ngày 6/7/1912 là thứ bảy.

Ngày 6/7/1912 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/7/1912

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›