Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 7 năm 1912

Thứ Bảy, ngày 14/6 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 27 Tháng 7, 1912 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Đê

  • Ngày Thương binh – Liệt sĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/7/1912 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Đê xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Đê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Đê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Đê xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Đê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Đê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Đê xấu)

Ngày 27/7/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/7/1912

Ngày 27/7/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 27/7/1912 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Nhâm Tý (14/6/1912 âm lịch).

Ngày 27/7/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Ngày Thương binh – Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1912 là thứ mấy?

Ngày 27/7/1912 là thứ bảy.

Ngày 27/7/1912 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/7/1912

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Ngày lễ ngày 27/7/1912

Ngày Thương binh – Liệt sĩ

Ngày Thương binh – Liệt sĩ là dịp tưởng nhớ các liệt sĩ và tri ân thương binh, gia đình có công với đất nước.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›