Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1912

Thứ Năm, ngày 20/5 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1912 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/7/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1912

Ngày 4/7/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/7/1912 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Nhâm Tý (20/5/1912 âm lịch).

Ngày 4/7/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 4/7/1912 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1912 là thứ năm.

Ngày 4/7/1912 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/7/1912

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›