Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1912

Thứ Sáu, ngày 21/5 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1912 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/7/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1912

Ngày 5/7/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/7/1912 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Nhâm Tý (21/5/1912 âm lịch).

Ngày 5/7/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/7/1912 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1912 là thứ sáu.

Ngày 5/7/1912 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1912

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›