Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1912

Thứ Sáu, ngày 28/5 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1912 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/7/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1912

Ngày 12/7/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/7/1912 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Nhâm Tý (28/5/1912 âm lịch).

Ngày 12/7/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 12/7/1912 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1912 là thứ sáu.

Ngày 12/7/1912 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/7/1912

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›