Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1912

Thứ Hai, ngày 16/6 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 29 Tháng 7, 1912 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/7/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/1912

Ngày 29/7/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/7/1912 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Nhâm Tý (16/6/1912 âm lịch).

Ngày 29/7/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 29/7/1912 là thứ mấy?

Ngày 29/7/1912 là thứ hai.

Ngày 29/7/1912 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/7/1912

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›