Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1912

Chủ Nhật, ngày 15/6 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1912 Chủ Nhật
Âm lịch 15 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1912

Ngày 28/7/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/7/1912 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Nhâm Tý (15/6/1912 âm lịch).

Ngày 28/7/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 28/7/1912 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1912 là chủ nhật.

Ngày 28/7/1912 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1912

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›