Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1912

Thứ Năm, ngày 12/6 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1912 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/7/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1912

Ngày 25/7/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/7/1912 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Nhâm Tý (12/6/1912 âm lịch).

Ngày 25/7/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 25/7/1912 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1912 là thứ năm.

Ngày 25/7/1912 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/7/1912

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›