Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1912

Chủ Nhật, ngày 1/6 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1912 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/7/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1912

Ngày 14/7/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/7/1912 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Nhâm Tý (1/6/1912 âm lịch).

Ngày 14/7/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/7/1912 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1912 là chủ nhật.

Ngày 14/7/1912 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1912

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›