Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1912

Thứ Tư, ngày 26/5 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1912 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Năm (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/1912 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1912 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1912

Ngày 10/7/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/7/1912 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Nhâm Tý (26/5/1912 âm lịch).

Ngày 10/7/1912 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/7/1912 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1912 là thứ tư.

Ngày 10/7/1912 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1912

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›