Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1940

Thứ Ba, ngày 29/12 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 6 Tháng 2, 1940 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/2/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/1940

Ngày 6/2/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/2/1940 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Kỷ Mão (29/12/1939 âm lịch).

Ngày 6/2/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/2/1940 là thứ mấy?

Ngày 6/2/1940 là thứ ba.

Ngày 6/2/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/2/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›