Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 1940

Thứ Ba, ngày 6/1 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn.

Dương lịch 13 Tháng 2, 1940 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Giêng (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/2/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 13/2/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/2/1940

Ngày 13/2/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 13/2/1940 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Canh Thìn (6/1/1940 âm lịch).

Ngày 13/2/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 13/2/1940 là thứ mấy?

Ngày 13/2/1940 là thứ ba.

Ngày 13/2/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/2/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›