Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1940

Thứ Hai, ngày 5/1 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn.

Dương lịch 12 Tháng 2, 1940 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Giêng (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/2/1940 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Nguy xấu)

Ngày 12/2/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/1940

Ngày 12/2/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/2/1940 dương lịch là ngày 5 tháng Giêng năm Canh Thìn (5/1/1940 âm lịch).

Ngày 12/2/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 12/2/1940 là thứ mấy?

Ngày 12/2/1940 là thứ hai.

Ngày 12/2/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/2/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›