Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1940

Thứ Sáu, ngày 16/1 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn.

Dương lịch 23 Tháng 2, 1940 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Giêng (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Bính Thân
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/2/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/1940

Ngày 23/2/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/2/1940 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Canh Thìn (16/1/1940 âm lịch).

Ngày 23/2/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/2/1940 là thứ mấy?

Ngày 23/2/1940 là thứ sáu.

Ngày 23/2/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/2/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›