Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 1940

Thứ Năm, ngày 24/12 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 1 Tháng 2, 1940 Thứ Năm
Âm lịch 24 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/2/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 1/2/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/2/1940

Ngày 1/2/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/2/1940 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Kỷ Mão (24/12/1939 âm lịch).

Ngày 1/2/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 1/2/1940 là thứ mấy?

Ngày 1/2/1940 là thứ năm.

Ngày 1/2/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/2/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›