Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1940

Thứ Hai, ngày 19/1 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn.

Dương lịch 26 Tháng 2, 1940 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Giêng (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/2/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 26/2/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/2/1940

Ngày 26/2/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/2/1940 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Canh Thìn (19/1/1940 âm lịch).

Ngày 26/2/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 26/2/1940 là thứ mấy?

Ngày 26/2/1940 là thứ hai.

Ngày 26/2/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/2/1940

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›