Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1940

Thứ Tư, ngày 21/1 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn.

Dương lịch 28 Tháng 2, 1940 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Giêng (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/2/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/1940

Ngày 28/2/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/2/1940 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Canh Thìn (21/1/1940 âm lịch).

Ngày 28/2/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Mậu Dần, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/2/1940 là thứ mấy?

Ngày 28/2/1940 là thứ tư.

Ngày 28/2/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/2/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›