Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1940

Thứ Hai, ngày 28/12 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1940 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/2/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1940

Ngày 5/2/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/2/1940 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Kỷ Mão (28/12/1939 âm lịch).

Ngày 5/2/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/2/1940 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1940 là thứ hai.

Ngày 5/2/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/2/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›