Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 2052

Chủ Nhật, ngày 14/8 (nhuận) âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 6 Tháng 10, 2052 Chủ Nhật
Âm lịch 14 Tháng Tám (nhuận) (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/10/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 6/10/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/10/2052

Ngày 6/10/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/10/2052 dương lịch là ngày 14 tháng Tám (nhuận) năm Nhâm Thân (14/8/2052 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 6/10/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/10/2052 là thứ mấy?

Ngày 6/10/2052 là chủ nhật.

Ngày 6/10/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/10/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›