Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 2052

Chủ Nhật, ngày 28/8 (nhuận) âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 20 Tháng 10, 2052 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Tám (nhuận) (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Hư

  • Ngày Phụ nữ Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/10/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 20/10/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/10/2052

Ngày 20/10/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/10/2052 dương lịch là ngày 28 tháng Tám (nhuận) năm Nhâm Thân (28/8/2052 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 20/10/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Ngày Phụ nữ Việt Nam.

Ngày 20/10/2052 là thứ mấy?

Ngày 20/10/2052 là chủ nhật.

Ngày 20/10/2052 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/10/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›