Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 2052

Thứ Hai, ngày 22/8 (nhuận) âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 14 Tháng 10, 2052 Thứ Hai
Âm lịch 22 Tháng Tám (nhuận) (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/10/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 14/10/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/10/2052

Ngày 14/10/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/10/2052 dương lịch là ngày 22 tháng Tám (nhuận) năm Nhâm Thân (22/8/2052 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 14/10/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 14/10/2052 là thứ mấy?

Ngày 14/10/2052 là thứ hai.

Ngày 14/10/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/10/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›