Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 2052

Chủ Nhật, ngày 21/8 (nhuận) âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 13 Tháng 10, 2052 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Tám (nhuận) (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Phòng

  • Ngày Doanh nhân Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/10/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 13/10/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/10/2052

Ngày 13/10/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 13/10/2052 dương lịch là ngày 21 tháng Tám (nhuận) năm Nhâm Thân (21/8/2052 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 13/10/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Ngày Doanh nhân Việt Nam.

Ngày 13/10/2052 là thứ mấy?

Ngày 13/10/2052 là chủ nhật.

Ngày 13/10/2052 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/10/2052

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›