Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 2052

Thứ Hai, ngày 7/9 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 28 Tháng 10, 2052 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Chín (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/10/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 28/10/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/10/2052

Ngày 28/10/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/10/2052 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Nhâm Thân (7/9/2052 âm lịch).

Ngày 28/10/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 28/10/2052 là thứ mấy?

Ngày 28/10/2052 là thứ hai.

Ngày 28/10/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/10/2052

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›