Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 2052

Thứ Tư, ngày 9/9 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 30 Tháng 10, 2052 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Chín (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Sâm

  • Tết Trùng cửu (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/10/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 30/10/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/10/2052

Ngày 30/10/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 30/10/2052 dương lịch là ngày 9 tháng Chín năm Nhâm Thân (9/9/2052 âm lịch).

Ngày 30/10/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Tết Trùng cửu.

Ngày 30/10/2052 là thứ mấy?

Ngày 30/10/2052 là thứ tư.

Ngày 30/10/2052 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/10/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›