Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 2052

Thứ Sáu, ngày 26/8 (nhuận) âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 18 Tháng 10, 2052 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Tám (nhuận) (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/10/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 18/10/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/10/2052

Ngày 18/10/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/10/2052 dương lịch là ngày 26 tháng Tám (nhuận) năm Nhâm Thân (26/8/2052 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 18/10/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/10/2052 là thứ mấy?

Ngày 18/10/2052 là thứ sáu.

Ngày 18/10/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/10/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›