Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 10 năm 2052

Thứ Bảy, ngày 5/9 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 26 Tháng 10, 2052 Thứ Bảy
Âm lịch 5 Tháng Chín (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Canh Dần
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/10/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 26/10/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/10/2052

Ngày 26/10/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/10/2052 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Nhâm Thân (5/9/2052 âm lịch).

Ngày 26/10/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 26/10/2052 là thứ mấy?

Ngày 26/10/2052 là thứ bảy.

Ngày 26/10/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/10/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›