Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 10 năm 2052

Thứ Năm, ngày 3/9 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 24 Tháng 10, 2052 Thứ Năm
Âm lịch 3 Tháng Chín (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Mãn · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 24/10/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 24/10/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/10/2052

Ngày 24/10/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 24/10/2052 dương lịch là ngày 3 tháng Chín năm Nhâm Thân (3/9/2052 âm lịch).

Ngày 24/10/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 24/10/2052 là thứ mấy?

Ngày 24/10/2052 là thứ năm.

Ngày 24/10/2052 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn (tốt), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/10/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›