Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 2052

Thứ Ba, ngày 23/8 (nhuận) âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 15 Tháng 10, 2052 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Tám (nhuận) (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/10/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 15/10/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/10/2052

Ngày 15/10/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 15/10/2052 dương lịch là ngày 23 tháng Tám (nhuận) năm Nhâm Thân (23/8/2052 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 15/10/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 15/10/2052 là thứ mấy?

Ngày 15/10/2052 là thứ ba.

Ngày 15/10/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 15/10/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›