Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1968

Thứ Sáu, ngày 10/6 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1968 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Bính Tý
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/7/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1968

Ngày 5/7/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/7/1968 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Mậu Thân (10/6/1968 âm lịch).

Ngày 5/7/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 5/7/1968 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1968 là thứ sáu.

Ngày 5/7/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›