Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1968

Thứ Ba, ngày 28/6 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 23 Tháng 7, 1968 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/7/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/1968

Ngày 23/7/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/7/1968 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Mậu Thân (28/6/1968 âm lịch).

Ngày 23/7/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/7/1968 là thứ mấy?

Ngày 23/7/1968 là thứ ba.

Ngày 23/7/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/7/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›