Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1968

Thứ Sáu, ngày 2/7 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1968 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/7/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1968

Ngày 26/7/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/7/1968 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Mậu Thân (2/7/1968 âm lịch).

Ngày 26/7/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/7/1968 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1968 là thứ sáu.

Ngày 26/7/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›