Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 7 năm 1968

Chủ Nhật, ngày 26/6 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 21 Tháng 7, 1968 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/7/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 21/7/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/7/1968

Ngày 21/7/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 21/7/1968 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Mậu Thân (26/6/1968 âm lịch).

Ngày 21/7/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 21/7/1968 là thứ mấy?

Ngày 21/7/1968 là chủ nhật.

Ngày 21/7/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/7/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›