Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1968

Chủ Nhật, ngày 4/7 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1968 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1968

Ngày 28/7/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/7/1968 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Mậu Thân (4/7/1968 âm lịch).

Ngày 28/7/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/7/1968 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1968 là chủ nhật.

Ngày 28/7/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1968

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›