Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1968

Thứ Năm, ngày 16/6 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1968 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1968

Ngày 11/7/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/7/1968 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Mậu Thân (16/6/1968 âm lịch).

Ngày 11/7/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/7/1968 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1968 là thứ năm.

Ngày 11/7/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›