Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 1968

Thứ Tư, ngày 8/6 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 3 Tháng 7, 1968 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/7/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 3/7/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/7/1968

Ngày 3/7/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 3/7/1968 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Mậu Thân (8/6/1968 âm lịch).

Ngày 3/7/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 3/7/1968 là thứ mấy?

Ngày 3/7/1968 là thứ tư.

Ngày 3/7/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/7/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›