Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 1968

Thứ Ba, ngày 7/6 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 2 Tháng 7, 1968 Thứ Ba
Âm lịch 7 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/7/1968 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Chủy xấu)

Ngày 2/7/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/7/1968

Ngày 2/7/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/7/1968 dương lịch là ngày 7 tháng Sáu năm Mậu Thân (7/6/1968 âm lịch).

Ngày 2/7/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 2/7/1968 là thứ mấy?

Ngày 2/7/1968 là thứ ba.

Ngày 2/7/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/7/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›