Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1968

Thứ Sáu, ngày 17/6 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1968 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/7/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1968

Ngày 12/7/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/7/1968 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Mậu Thân (17/6/1968 âm lịch).

Ngày 12/7/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 12/7/1968 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1968 là thứ sáu.

Ngày 12/7/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/7/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›