Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 1968

Thứ Ba, ngày 6/7 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân.

Dương lịch 30 Tháng 7, 1968 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Bảy (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/7/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 30/7/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/7/1968

Ngày 30/7/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 30/7/1968 dương lịch là ngày 6 tháng Bảy năm Mậu Thân (6/7/1968 âm lịch).

Ngày 30/7/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 30/7/1968 là thứ mấy?

Ngày 30/7/1968 là thứ ba.

Ngày 30/7/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/7/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›