Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 1940

Thứ Sáu, ngày 25/4 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 31 Tháng 5, 1940 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Tư (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/5/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 31/5/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/5/1940

Ngày 31/5/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 31/5/1940 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Canh Thìn (25/4/1940 âm lịch).

Ngày 31/5/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 31/5/1940 là thứ mấy?

Ngày 31/5/1940 là thứ sáu.

Ngày 31/5/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/5/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›