Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1940

Chủ Nhật, ngày 6/4 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 12 Tháng 5, 1940 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Ất Mão
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/5/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 12/5/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/5/1940

Ngày 12/5/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/5/1940 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Canh Thìn (6/4/1940 âm lịch).

Ngày 12/5/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 12/5/1940 là thứ mấy?

Ngày 12/5/1940 là chủ nhật.

Ngày 12/5/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/5/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›