Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 1940

Thứ Bảy, ngày 12/4 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 18 Tháng 5, 1940 Thứ Bảy
Âm lịch 12 Tháng Tư (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/5/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 18/5/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/5/1940

Ngày 18/5/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/5/1940 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Canh Thìn (12/4/1940 âm lịch).

Ngày 18/5/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 18/5/1940 là thứ mấy?

Ngày 18/5/1940 là thứ bảy.

Ngày 18/5/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/5/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›